tư thế

  1. d. 1 Cách đặt toàn thân thể các bộ phận của thân thể như thế nào đóyên tại một vị trí nhất định. Tư thế đứng nghiêm. Ngồi với tư thế thoải mái. Tập bắncác tư thế nằm, quỳ, đứng. 2 Cách đi đứng, ăn mặc, nói năng, v.v. của một người, phù hợp với cương vị của người đó (nói tổng quát). Tư thế của người chỉ huy. Ăn mặc chỉnh tề cho tư thế.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tư thế"

tư thế
Người giáo viên đứng với tư thế nghiêm trang trước lớp học.